Phẫu thuật nâng mũi tiếng anh là gì? Những thuật ngữ chuyên ngành thẩm mỹ
Viện thẩm mỹ Tuấn Linh

Phẫu thuật nâng mũi tiếng anh là gì? Những thuật ngữ chuyên ngành thẩm mỹ

Phẫu thuật nâng mũi tiếng anh là gì? Những thuật ngữ chuyên ngành thẩm mỹ được rất nhiều khách hàng và cả các bác sĩ quan tâm tìm hiểu. Dưới đây là một số góc nhìn về Phẫu thuật nâng mũi tiếng anh là gì cũng như các thuật ngữ liên quan để khách hàng có thể tham khảo một cách chính xác nhất.

Phẫu thuật nâng mũi tiếng anh là gì? Một số mẫu tiếng anh “gốc”

Phẫu thuật nâng mũi tiếng anh là gì? Bản nguyên văn trong tiếng anh là What is English nose lift surgery. Bạn có thể tham khảo nguyên văn 1 đoạn mẫu trong tiếng anh như sau.

What is English nose lift surgery and Nose job: Before & After:

The nose job or rhinoplasty is one of the most common cosmetic procedures. A skilled surgeon can reshape noses that seem too big or wide for the face, that have a bump on the nasal bridge or that are crooked or off-center (either naturally or due to injury.) This is one surgery that is popular with teenagers, but doctors recommend waiting until at least age 14, possibly older for boys. Major complications are rare, and recovery takes one to three weeks.

Bản dịch:

Phẫu thuật nâng mũi tiếng anh là gì? Trước và sau khi sửa mũi:

Phẫu thuật sửa mũi hoặc tạo hình mũi là một trong những thủ thuật thẩm mỹ thông dụng nhất. Bác sĩ phẫu thuật lành nghề có thể tạo hình lại cho chiếc mũi có vẻ quá to hay quá khổ so với khuôn mặt – sống mũi lồi hoặc khoằm hoặc lập dị/ mũi không nằm giữa mặt (có thể là tự nhiên hoặc do chấn thương). Đây là một loại hình phẫu thuật phổ biến ở lứa tuổi thanh thiếu niên, nhưng bác sĩ thường khuyến nghị nên chờ đến khi ít nhất là 14 tuổi, có thể là lâu hơn đối với các bạn trai. Hiếm khi xảy ra biến chứng nguy hiểm, và thời gian phục hồi có thể dao động từ 1 đến 3 tuần.

Những thuật ngữ chuyên ngành thẩm mỹ

Sau đây tôi xin tập hợp một số thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành thẩm mỹ hay được sử dụng.

  • Aesthetic : Thẩm mỹ
  • Beauty salon : Thẩm mỹ viện
  • Cosmetic : Thẩm mỹ
  • Surgery : Phẩu thuật
  • Surgical : Ngoại khoa
  • Non-surgical : Nội khoa
  • Cosmetic Surgery : Phẩu thuật thẩm mỹ.
  • Maxillo-facial surgery : Phẩu thuật hàm mặt
  • Orthopedic surgery : Phẩu thuật chỉnh hình
  • Plastic surgery : Phẩu thuật tạo hình
  • Reconstructive surgery : Phẩu thuật phục hồi
  • Dental surgery : Phẩu thuật nha khoa
  • Beautify : Làm đẹp
  • Weight loss : Giảm cân
  • Liposuction : Hút mỡ
  • Fat reduction : Giảm béo
  • Raising the nose : nâng mũi
  • Breast enhancement : nâng mũi
  • Cut eyes : Cắt mắt
  • Trim the Chin : Gọt cằm
  • Trim Maxillofacial : Gọt xương hàm
  • Trim face : Gọt mặt
  • Fat Transplant : Cấy mỡ
  • Facial liposuction : Hút mỡ mặt
  • Arm liposuction : Hút mỡ tay
  • Thigh liposuction : Hút mỡ đùi
  • Buttocks liposuction : Hút mỡ mông
  • Back liposuction : Hút mỡ lưng
  • Abdominal liposuction : Hút mỡ bụng
  • Liposuction eye puffiness : Hút mỡ bọng mắt
  • Stretch the skin : Căng da
  • Facelift : Căng da mặt
  • Stretch the neck skin : Căng da cổ
  • Do pink vagina : Làm hồng âm đạo
  • Inkjet tattoo : Phun xăm
  • Tattoo Removal : Xóa xăm
  • Dental : Nha khoa
  • Skin treatment : điều trị da
  • Hair removal : Triệt lông
  • Chin face V line : độn cằm vline
  • Body sliming : Giảm béo toàn thân
  • Skin peeling : Lột da chết , tẩy da chết sâu
  • Skin cleaning : Làm sạch da
  • Body shaping : Dáng
  • Wrinkle improverment : Xóa nhăn
  • Dermatology : Da liễu
  • Theraphy : Trị liệu
  • Skin Tightening : Làm căng da
  • Skin Toning : Cải thiện màu da
  • Acne : Mụn
  • Scar : Sẹo
  • Vascular : Mao mạch
  • Pigmented : Sắc tố
  • Sebum : bã nhờn
  • Pores : lỗ chân lông
  • Frenectomy : giải phẫu
  • Gingivectomy : cắt đốt
  • Hyper sensitivity : độ nhạy cao
  • Vaginal Rejuvenation : Trẻ hóa âm đạo
  • Fractional : Vi phân
  • Ablative : bóc tách
  • Non – Ablative : Không bóc tách
  • Stretch Marks : Rạn da
  • Vascular Lesions : Thiếu máu
  • Vaginal Tightening : Se khít âm đạo
  • Varicose veins : suy tĩnh mạch
  • Psoriasis : Bệnh vảy nến
  • Vitiligo : Bệnh bạch biến
  • Body contouring : Chống chảy xệ body
  • Face contouring : Chống chảy xệ mặt

Trước và sau phẫu thuật thẩm mỹ của khách hàng

Cận cảnh kết quả nâng mũi của khách hàng trải nghiệm dịch vụ tại Viện thẩm mỹ Tuấn Linh.

Hy vọng với chia sẻ trên về Phẫu thuật nâng mũi tiếng anh là gì? Những thuật ngữ chuyên ngành thẩm mỹ quý khách hàng có thêm thật nhiều kiến thức thẩm mỹ hữu ích. Đừng quên liên hệ ngay với Viện thẩm mỹ Tuấn Linh qua hotline 0966 669 303 hoặc trực tiếp tại 170 Trần Phú, P.9, Q.5, TP.HCM để được tư vấn hoàn toàn miễn phí về các dịch vụ nâng mũi nhé.

Đang xem : Phẫu thuật nâng mũi tiếng anh là gì? Những thuật ngữ chuyên ngành thẩm mỹ | Trong chuyên mục : KIẾN THỨC LÀM ĐẸP, TƯ VẤN THẨM MỸ Ngày đăng: 29/03/2019 | Lần cập nhật cuối: 13/02/2020
Bài viết này có hữu ích cho bạn không?
0 0 vote
Đánh giá
Subscribe
Thông báo
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments
ĐĂNG KÝ TƯ VẤN

>> Để lại thông tin để được chuyên gia hàng đầu tư vấn MIỄN PHÍ!




VIỆN THẨM MỸ TUẤN LINH?

  • Cơ sở thẩm mỹ uy tín, Số GPHĐ: 00109/ HCM- GPHD do SỞ Y TẾ TP HCM cấp.
  • Đội ngũ bác sĩ giỏi, giàu kinh nghiệm, tận tâm với nghề.
  • Trang thiết bị công nghệ hiện đại, luôn đi đầu xu hướng thẩm mỹ mới.
  • Khách hàng được chăm sóc tận tình, chu đáo.
  • Áp dụng chính sách bảo hành kết quả thẩm mỹ và ưu đãi giá cả.

1
Bạn cần hỗ trợ
Gọi tư vấn Nhận ưu đãi